Nghĩa tiếng Việt
- Nói quần áo ngắn và hẹp.tính từ いWiktionary
- Ngượng ngùng; Xấu hổ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Áo này chẽn quá.
-
Cô dâu mới về nhà chồng, còn chẽn.
chẽn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói quần áo ngắn và hẹp; Ngượng ngùng; Xấu hổ.
Áo này chẽn quá.
Cô dâu mới về nhà chồng, còn chẽn.