Nghĩa tiếng Việt
- Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng.tính từ いWiktionary
- Láy.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nhìn chếch về bên trái.
-
Chênh chếch. (ý mức độ ít)
chếch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng; Láy.
Nhìn chếch về bên trái.
Chênh chếch. (ý mức độ ít)