Nghĩa tiếng Việt Chỉ một số lượng nhất định.tính từ い Tiếng Nhật のみchỉ, chỉ có 丈だけchỉ, chỉ có, mỗi しか無いしかないchỉ còn cách..., đành phải... Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép