Nghĩa tiếng Việt
chỉ, chỉ có, mỗi trợ từ
chừng nào ... chừng ấy; đến mức; đủ để trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
only; just; merely; simply; no more than; nothing but; alone trợ từ
as much as; to the extent of; enough to trợ từ
Cách dùng
"Chỉ, mỗi" (だけ, gần như luôn viết kana): 「一つだけ」 — chỉ một cái; 「できるだけ」 — trong khả năng có thể; 「〜ば〜だけ」 — càng... càng. Khác しか (đi với phủ định). Đọc たけ là "chiều dài, chiều cao".
Ví dụ
今日は水だけ飲みました。
Hôm nay tôi chỉ uống nước.
できるだけ早く返事をください。
Hãy trả lời sớm nhất có thể.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「丈 」
丈
たけ
Nhật
Thông dụng Hán Việt: TRƯỢNG
Nghĩa tiếng Việt
danh từ chiều cao, vóc dáng
danh từ chiều dài (quần áo)
danh từ tất cả, hết thảy
danh từ vẻ hùng tráng (của thơ waka)
Nghĩa tiếng Anh
danh từ height; stature
danh từ length (esp. of clothing)
danh từ all (one has); everything
danh từ magnificence (of a waka poem, etc.)
Ví dụ
いひ教ふる事もなくておほしたつるに、年にもあはず、丈たかく心かしこし。
Chữ Hán trong từ
丈
TRƯỢNG
On: ジョウ
Kun: たけ、だけ
length; ten shaku; measure; Mr.; Ms.; height; stature; all (one has); only; that's all; merely
3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
丈
じょう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TRƯỢNG
Nghĩa tiếng Việt
danh từ Jō, một đơn vị đo độ dài truyên thống của Nhật Bản dựa trên 10 shaku, được tiêu chuẩn hóa bằng 3+¹⁄₃₃ mét.
Nghĩa tiếng Anh
danh từ 3.03 meters (ten shaku)
danh từ length; measure
hậu tố Mr.; Mrs.
danh từ jō, a traditional Japanese unit of length based on 10 shaku, standardized as equal to 3+¹⁄₃₃ meters.
tên riêng a male given name
Chữ Hán trong từ
丈
TRƯỢNG
On: ジョウ
Kun: たけ、だけ
length; ten shaku; measure; Mr.; Ms.; height; stature; all (one has); only; that's all; merely
3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
丈
つかさ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TRƯỢNG
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a male given name
Chữ Hán trong từ
丈
TRƯỢNG
On: ジョウ
Kun: たけ、だけ
length; ten shaku; measure; Mr.; Ms.; height; stature; all (one has); only; that's all; merely
3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗