TanroDictionary Sổ từ

丈 だけ

TRƯỢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chỉ, chỉ có, mỗitrợ từ
  2. chừng nào ... chừng ấy; đến mức; đủ đểtrợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. only; just; merely; simply; no more than; nothing but; alonetrợ từ
  2. as much as; to the extent of; enough totrợ từ

Cách dùng

"Chỉ, mỗi" (だけ, gần như luôn viết kana): 「一つだけ」 — chỉ một cái; 「できるだけ」 — trong khả năng có thể; 「〜ば〜だけ」 — càng... càng. Khác しか (đi với phủ định). Đọc たけ là "chiều dài, chiều cao".

Ví dụ

  1. 今日は水だけ飲みました。

    Hôm nay tôi chỉ uống nước.

  2. できるだけ早く返事をください。

    Hãy trả lời sớm nhất có thể.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「丈」

丈

たけ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chiều cao, vóc dáng
  2. danh từ chiều dài (quần áo)
  3. danh từ tất cả, hết thảy
  4. danh từ vẻ hùng tráng (của thơ waka)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ height; stature
  2. danh từ length (esp. of clothing)
  3. danh từ all (one has); everything
  4. danh từ magnificence (of a waka poem, etc.)

Ví dụ

  • いひ教ふる事もなくておほしたつるに、年にもあはず、丈たかく心かしこし。

Chữ Hán trong từ

丈
TRƯỢNG On: ジョウ Kun: たけ、だけ length; ten shaku; measure; Mr.; Ms.; height; stature; all (one has); only; that's all; merely 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

丈

じょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Jō, một đơn vị đo độ dài truyên thống của Nhật Bản dựa trên 10 shaku, được tiêu chuẩn hóa bằng 3+¹⁄₃₃ mét.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ 3.03 meters (ten shaku)
  2. danh từ length; measure
  3. hậu tố Mr.; Mrs.
  4. danh từ jō, a traditional Japanese unit of length based on 10 shaku, standardized as equal to 3+¹⁄₃₃ meters.
  5. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

丈
TRƯỢNG On: ジョウ Kun: たけ、だけ length; ten shaku; measure; Mr.; Ms.; height; stature; all (one has); only; that's all; merely 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

丈

つかさ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

丈
TRƯỢNG On: ジョウ Kun: たけ、だけ length; ten shaku; measure; Mr.; Ms.; height; stature; all (one has); only; that's all; merely 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗