Nghĩa tiếng Việt
- Đâm mạnh bằng một cái gậy.động từWiktionary
- Đẩy mạnh để làm rụng xuống.động từWiktionary
- Trêu tức.động từWiktionary
- Trêu ghẹo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chọc vào hang chuột.
-
Chọc bưởi.
-
Đừng chọc nó nữa!
-
Nó chọc gái bị người ta mắng.