TanroDictionary Sổ từ

chọc

Việt
0

chọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đâm mạnh bằng một cái gậy; Đẩy mạnh để làm rụng xuống; Trêu tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm mạnh bằng một cái gậy.động từWiktionary
  2. Đẩy mạnh để làm rụng xuống.động từWiktionary
  3. Trêu tức.động từWiktionary
  4. Trêu ghẹo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chọc vào hang chuột.

  2. Chọc bưởi.

  3. Đừng chọc nó nữa!

  4. Nó chọc gái bị người ta mắng.