Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.động từWiktionary
- Chống lại bằng cùng một loại sức mạnh.động từWiktionary
- Đấu sức với nhau để phân hơn thua.động từWiktionary
- . (Văn chương) đối nhau chặt chẽ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chọi con quay.
-
Cầm hai hòn đá chọi vào nhau.
-
Đánh đáo chọi.
-
Một chọi mười.
-
Gà chọi nhau.