TanroDictionary Sổ từ

chỏi

Việt
0

chỏi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chày lớn; Đấu lại, chống đối; Dùng vật gì để đỡ cho khỏi ngã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chày lớn.danh từWiktionary
  2. Đấu lại, chống đối.động từWiktionary
  3. Dùng vật gì để đỡ cho khỏi ngã.động từWiktionary