TanroDictionary Sổ từ

chỏm

Việt
0

chỏm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần cao nhất; Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cao nhất.danh từWiktionary
  2. Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chỏm đầu.

  2. Chỏm núi.

  3. Chỏm mũ

  4. Quen nhau từ thuở còn để chỏm.