Nghĩa tiếng Việt
- Phần cao nhất.danh từWiktionary
- Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chỏm đầu.
-
Chỏm núi.
-
Chỏm mũ
-
Quen nhau từ thuở còn để chỏm.
chỏm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần cao nhất; Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (cũ).
Chỏm đầu.
Chỏm núi.
Chỏm mũ
Quen nhau từ thuở còn để chỏm.