TanroDictionary Sổ từ

chốc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em.danh từ
  2. Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu.danh từ

Ví dụ

  1. Chốc đầu.

  2. Nghỉ một chốc.

  3. Chẳng mấy chốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép