Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em.danh từ
- Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu.danh từ
Ví dụ
-
Chốc đầu.
-
Nghỉ một chốc.
-
Chẳng mấy chốc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép