TanroDictionary Sổ từ

chối

Việt
0

chối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó; Không thể tiếp tục vì chán rồi; Gây cảm giác khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.động từWiktionary
  2. Không thể tiếp tục vì chán rồi.động từWiktionary
  3. Gây cảm giác khó chịu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Sự việc đã rành rành mà còn cứ chối.

  2. Ăn bát chè ngọt quá, chối rồi.

  3. Sao anh có thể nói những điều chối tai vậy?