Nghĩa tiếng Việt
- Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.động từWiktionary
- Không thể tiếp tục vì chán rồi.động từWiktionary
- Gây cảm giác khó chịu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sự việc đã rành rành mà còn cứ chối.
-
Ăn bát chè ngọt quá, chối rồi.
-
Sao anh có thể nói những điều chối tai vậy?