TanroDictionary Sổ từ

chốt

Việt
0

chốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa; Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ; Trục giữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.danh từWiktionary
  2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ.danh từWiktionary
  3. Trục giữa.danh từWiktionary
  4. Cái quan trọng nhất.danh từWiktionary
  5. Vị trí quân sự rất quan trọng.danh từWiktionary
  6. Cài bằng cái chốt.động từWiktionary
  7. Đóng quân ở một điểm quan trọng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa

  2. Mở chốt lựu đạn

  3. Chốt cối xay

  4. Cái chốt của vấn đề

  5. Đặt chốt ở trên đồi.