Nghĩa tiếng Việt
- Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.danh từWiktionary
- Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ.danh từWiktionary
- Trục giữa.danh từWiktionary
- Cái quan trọng nhất.danh từWiktionary
- Vị trí quân sự rất quan trọng.danh từWiktionary
- Cài bằng cái chốt.động từWiktionary
- Đóng quân ở một điểm quan trọng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa
-
Mở chốt lựu đạn
-
Chốt cối xay
-
Cái chốt của vấn đề
-
Đặt chốt ở trên đồi.