Nghĩa tiếng Việt
- Lao cao và mạnh toàn thân về phía trước.động từWiktionary
- Bật mạnh người lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xe chồm qua ổ gà.
-
Chồm dậy chạy một mạch.
chồm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lao cao và mạnh toàn thân về phía trước; Bật mạnh người lên.
Xe chồm qua ổ gà.
Chồm dậy chạy một mạch.