Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...danh từWiktionary
- Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.danh từWiktionary
- Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi.danh từWiktionary
- Vật nhìn giống cây chổi quét nhà, có phép thuật, phù thủy cưỡi lên để bay.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chổi quét nhà.
-
Chổi quét sơn.
-
Chổi lông.
-
Bện chổi rơm.
-
Dầu chổi.