TanroDictionary Sổ từ

chổi

Việt
0

chổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú; Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ; Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...danh từWiktionary
  2. Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.danh từWiktionary
  3. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi.danh từWiktionary
  4. Vật nhìn giống cây chổi quét nhà, có phép thuật, phù thủy cưỡi lên để bay.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chổi quét nhà.

  2. Chổi quét sơn.

  3. Chổi lông.

  4. Bện chổi rơm.

  5. Dầu chổi.