Nghĩa tiếng Việt
- Đưa tay rất nhanh để nắm lấy.động từWiktionary
- Bắt rất nhanh gọn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cậu bé chộp một củ trong mẹt khoai của bà lão.
-
Chộp gọn toán cướp.
chộp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa tay rất nhanh để nắm lấy; Bắt rất nhanh gọn.
Cậu bé chộp một củ trong mẹt khoai của bà lão.
Chộp gọn toán cướp.