TanroDictionary Sổ từ

chớp

Việt
0

chớp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển; Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay; Vết nứt sắp gãy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.danh từWiktionary
  2. Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay.danh từWiktionary
  3. Vết nứt sắp gãy.danh từWiktionary
  4. Sắp (gãy), gần sắp (gãy).advWiktionary
  5. Loé sáng hoặc làm cho loé sáng.động từWiktionary
  6. Nhắm rồi mở ngay.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)

  2. Tia chớp .

  3. Nhanh như chớp. (tục ngữ)

  4. Chớp lửa hàn.

  5. Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.