Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.danh từWiktionary
- Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay.danh từWiktionary
- Vết nứt sắp gãy.danh từWiktionary
- Sắp (gãy), gần sắp (gãy).advWiktionary
- Loé sáng hoặc làm cho loé sáng.động từWiktionary
- Nhắm rồi mở ngay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)
-
Tia chớp .
-
Nhanh như chớp. (tục ngữ)
-
Chớp lửa hàn.
-
Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.