Nghĩa tiếng Việt
- Bỗng nhiên, thình lình.advWiktionary
Ví dụ
-
Chợt nhìn khách lạ như người quen (Tú Mỡ)
-
Anh ấy chợt đến.
-
Đèn chợt tắt.
chợt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỗng nhiên, thình lình.
Chợt nhìn khách lạ như người quen (Tú Mỡ)
Anh ấy chợt đến.
Đèn chợt tắt.