Nghĩa tiếng Việt
- Số gộp chung mười đơn vị làm một.danh từWiktionary
- . Số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại có chầu thêm một số đơn vị (hai, bốn, sáu hoặc tám), dùng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ba chục cam.
-
Hàng chục vạn người.
-
Bán một chục xoài mười bốn trái.