TanroDictionary Sổ từ

chụm

Việt
0

chụm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm; . Cho củi vào bếp để đun.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm.động từWiktionary
  2. . Cho củi vào bếp để đun.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chụm chân nhảy.

  2. Mấy cái đầu chụm vào nhau.

  3. Đạn bắn rất chụm

    – Đạn bắn tập trung vào một điểm.

  4. Chụm thêm một thanh củi.

  5. Chụm lửa

    – nhóm bếp