Nghĩa tiếng Việt
- Là người có quyền lực ra lệnh cho người khác.danh từ
Tiếng Nhật
- 主しゅchủ, chủ nhân, người sử dụng lao động
- 君きみem, cậu, bạn (gọi người ngang hoặc dưới mình)
- 主君しゅくんchúa, chủ nhân
- ご主人様ごしゅじんさま(kính ngữ) chủ nhân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép