君 (きみ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: em, cậu, bạn (gọi người ngang hoặc dưới mình); quân vương, bậc quân chủ; chủ nhân; (cổ) người ấy (anh ấy, cô ấy).
Nghĩa tiếng Việt
em, cậu, bạn (gọi người ngang hoặc dưới mình)đại từ
form of address to fellow colleagues or inferiorschữ HánWiktionary
a ruler of a country; an emperordanh từWiktionary
a ruler of a country; a lorddanh từWiktionary
a masterdanh từWiktionary
a nobleman or other person of high(er) rankdanh từWiktionary
a prostitutedanh từWiktionary
one of the hereditary titles bestowed to local chiefs in ancient Japandanh từWiktionary
second-person personal pronoun: you, thouđại từWiktionary
second-person personal pronoun: you, thou; term of respect to another personđại từWiktionary
Cách dùng
"Cậu, em" (đại từ ngôi thứ hai, đọc きみ): dùng với người ngang hàng hoặc dưới mình, thường do nam giới nói. Dùng với người trên là thất lễ. 「君たち」 — các cậu. Đọc きみ khác với hậu tố くん.
Ví dụ
君の意見を聞かせてくれ。
Cho tôi nghe ý kiến của cậu.
君たちはもう大人だ。
Các em đã là người lớn rồi.
君がため惜しからざりし命さへ長くもがなと思ひけるかな
I thought I would give up my life to hold you in my arms, but after a night together, I find myself wishing that I could live for ever.
俺は別にいいけど…キミ、学校で「知らない人について行っちゃダメ」とか、教わんなかった?
Fine by me… But haven’t you been taught at school that “you shouldn’t go anywhere with strangers”?
来るぞ カズキ!手を放すな!キミと私は一心同体 キミが死ぬ時が私が死ぬ時だ!
Incoming, Kazuki! Don’t let go! You and me, together as one. When you die, I die!
Cách đọc khác của 「君」
君
くん
NhậtThông dụngHán Việt: QUÂN
Nghĩa tiếng Việt
hậu tốcậu, anh (hậu tố gọi nam giới trẻ, cấp dưới)
hậu tốchị, em (hậu tố gọi nữ, thường ở nơi làm việc)
hậu tố(cổ) ngài, quý vị
Nghĩa tiếng Anh
hậu tốMr; master; boyJMdict
hậu tốMs; missJMdict
hậu tốsir; madamJMdict
hậu tốsuffix for boys' namesWiktionary
hậu tốindicates respectWiktionary
hậu tốindicates familiarityWiktionary
Cách dùng
Hậu tố "-kun" (đọc くん) gắn sau tên: 「田中君」 — cậu Tanaka. Dùng cho bé trai, nam trẻ tuổi, hoặc cấp dưới (cả nữ) ở công ty. Thân mật hơn さん; không dùng cho người trên.
発表致します 平原和正君 二五一票 鈴鹿宏君 二二七票 白票 二二票Announcement. Mr. Hirahara Kazumasa: 251 votes. Mr. Suzuka Hiroshi: 227 votes. Blanks: 22 votes.
Chữ Hán trong từ
君
QUÂNOn: クンKun: きみ、-ぎみmister; you; ruler; male name suffix7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
君
きんじ
NhậtÍt dùngHán Việt: QUÂN
Nghĩa tiếng Việt
đại từ(cổ, khẩu ngữ) mày, ngươi
Nghĩa tiếng Anh
đại từyouJMdict
đại từsecond person personal pronoun: youWiktionary
Cách dùng
"Cậu, em, bạn" (đọc きみ): đại từ ngôi hai thân mật, người trên với người dưới hoặc nam với bạn thân/người yêu. Nói với cấp trên là bất lịch sự. Hậu tố くん: 「田中君」.
QUÂNOn: クンKun: きみ、-ぎみmister; you; ruler; male name suffix7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
君
ぎみ
NhậtÍt dùngHán Việt: QUÂN
Nghĩa tiếng Việt
hậu tố(kính ngữ) hậu tố dùng cho người nhà của người khác
Nghĩa tiếng Anh
hậu tốsuffix appended to someone else's family membersJMdict
hậu tốindicates respectWiktionary
Cách dùng
Hậu tố kính ngữ (くん) gọi nam giới ngang/hàng dưới: 「田中君」; trong 「父君」, 「姉君」 (きみ) — tôn xưng người thân của người khác (văn cổ). Đứng riêng 君 (きみ) = em/cậu (ngôi 2).