TanroDictionary Sổ từ

君 きみ

QUÂN

Nhật Thông dụng
0

君 (きみ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: em, cậu, bạn (gọi người ngang hoặc dưới mình); quân vương, bậc quân chủ; chủ nhân; (cổ) người ấy (anh ấy, cô ấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. em, cậu, bạn (gọi người ngang hoặc dưới mình)đại từ
  2. quân vương, bậc quân chủ; chủ nhândanh từ
  3. (cổ) người ấy (anh ấy, cô ấy)đại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. you; buddy; palđại từJMdict
  2. monarch; ruler; sovereign; (one's) masterdanh từJMdict
  3. he; sheđại từJMdict
  4. king, lord, rulerchữ HánWiktionary
  5. person of high rankchữ HánWiktionary
  6. form of address to fellow colleagues or inferiorschữ HánWiktionary
  7. a ruler of a country; an emperordanh từWiktionary
  8. a ruler of a country; a lorddanh từWiktionary
  9. a masterdanh từWiktionary
  10. a nobleman or other person of high(er) rankdanh từWiktionary
  11. a prostitutedanh từWiktionary
  12. one of the hereditary titles bestowed to local chiefs in ancient Japandanh từWiktionary
  13. second-person personal pronoun: you, thouđại từWiktionary
  14. second-person personal pronoun: you, thou; term of respect to another personđại từWiktionary

Cách dùng

"Cậu, em" (đại từ ngôi thứ hai, đọc きみ): dùng với người ngang hàng hoặc dưới mình, thường do nam giới nói. Dùng với người trên là thất lễ. 「君たち」 — các cậu. Đọc きみ khác với hậu tố くん.

Ví dụ

  1. 君の意見を聞かせてくれ。

    Cho tôi nghe ý kiến của cậu.

  2. 君たちはもう大人だ。

    Các em đã là người lớn rồi.

  3. 君がため惜しからざりし命さへ長くもがなと思ひけるかな

    I thought I would give up my life to hold you in my arms, but after a night together, I find myself wishing that I could live for ever.

  4. 俺は別にいいけど…キミ、学校で「知らない人について行っちゃダメ」とか、教わんなかった?

    Fine by me… But haven’t you been taught at school that “you shouldn’t go anywhere with strangers”?

  5. 来るぞ カズキ!手を放すな!キミと私は一心同体 キミが死ぬ時が私が死ぬ時だ!

    Incoming, Kazuki! Don’t let go! You and me, together as one. When you die, I die!

Cách đọc khác của 「君」

君

くん

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố cậu, anh (hậu tố gọi nam giới trẻ, cấp dưới)
  2. hậu tố chị, em (hậu tố gọi nữ, thường ở nơi làm việc)
  3. hậu tố (cổ) ngài, quý vị

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố Mr; master; boy JMdict
  2. hậu tố Ms; miss JMdict
  3. hậu tố sir; madam JMdict
  4. hậu tố suffix for boys' names Wiktionary
  5. hậu tố indicates respect Wiktionary
  6. hậu tố indicates familiarity Wiktionary

Cách dùng

Hậu tố "-kun" (đọc くん) gắn sau tên: 「田中君」 — cậu Tanaka. Dùng cho bé trai, nam trẻ tuổi, hoặc cấp dưới (cả nữ) ở công ty. Thân mật hơn さん; không dùng cho người trên.

Từ gần nghĩa: さん

Từ trái nghĩa: 様

Ví dụ

  • 山田君、ちょっとこっちに来て。Yamada này, qua đây một chút.
  • 佐藤君は クラスで一番背が高い。Satō là người cao nhất lớp.
  • 発表致します 平原和正君 二五一票 鈴鹿宏君 二二七票 白票 二二票Announcement. Mr. Hirahara Kazumasa: 251 votes. Mr. Suzuka Hiroshi: 227 votes. Blanks: 22 votes.

Chữ Hán trong từ

君
QUÂN On: クン Kun: きみ、-ぎみ mister; you; ruler; male name suffix 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

君

きんじ

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cổ, khẩu ngữ) mày, ngươi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ you JMdict
  2. đại từ second person personal pronoun: you Wiktionary

Cách dùng

"Cậu, em, bạn" (đọc きみ): đại từ ngôi hai thân mật, người trên với người dưới hoặc nam với bạn thân/người yêu. Nói với cấp trên là bất lịch sự. Hậu tố くん: 「田中君」.

Từ gần nghĩa: お前あなた

Từ trái nghĩa: 僕

Ví dụ

  • 君の意見を聞かせてくれ。Cho tôi nghe ý kiến của cậu.
  • 君に会えてうれしい。Anh rất vui được gặp em.
  • きんぢ、この手を傳へ施す物ならば、この世になからん世なりとも、訪ひ守らん。
  • 「[...] ある時は「きんぢがつたなく吾を人気なくハ生み出したる」とさへぞの給フや」
  • 喜びて、見給ヒて、聲を放ちて「我が親の今々とし給ひしまで「我はきんぢを思ふにぞ黄泉もえ往くまじき。[...]」」

Chữ Hán trong từ

君
QUÂN On: クン Kun: きみ、-ぎみ mister; you; ruler; male name suffix 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

君

ぎみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố (kính ngữ) hậu tố dùng cho người nhà của người khác

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố suffix appended to someone else's family members JMdict
  2. hậu tố indicates respect Wiktionary

Cách dùng

Hậu tố kính ngữ (くん) gọi nam giới ngang/hàng dưới: 「田中君」; trong 「父君」, 「姉君」 (きみ) — tôn xưng người thân của người khác (văn cổ). Đứng riêng 君 (きみ) = em/cậu (ngôi 2).

Từ gần nghĩa: さん様

Ví dụ

  • 山田君、ちょっと来てくれる?Yamada, lại đây chút được không?
  • 姫君はお父君に似ておられる。Công chúa giống vua cha.
  • 父君your father

Chữ Hán trong từ

君
QUÂN On: クン Kun: きみ、-ぎみ mister; you; ruler; male name suffix 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗