Nghĩa tiếng Việt
- Loài, giống.danh từ
- Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.danh từ
Ví dụ
-
Chủng đậu.
-
Sơ chủng.
-
Tiêm chủng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép