TanroDictionary Sổ từ

chủng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài, giống.danh từ
  2. Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.danh từ

Ví dụ

  1. Chủng đậu.

  2. Sơ chủng.

  3. Tiêm chủng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép