TanroDictionary Sổ từ

chức

Việt
0

chức là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể; . Đặc tính hoá học của một chất do một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.danh từWiktionary
  2. . Đặc tính hoá học của một chất do một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Có chức thì có quyền.

  2. Kiêm nhiều chức.

  3. Chức rượu.