Nghĩa tiếng Việt
- Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.danh từWiktionary
- . Đặc tính hoá học của một chất do một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Có chức thì có quyền.
-
Kiêm nhiều chức.
-
Chức rượu.