TanroDictionary Sổ từ

chứng

Việt
0

chứng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tật xấu; Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể; Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật xấu.danh từWiktionary
  2. Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể.danh từWiktionary
  3. Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.danh từWiktionary
  4. Có bằng cớ rõ ràng.động từWiktionary
  5. Soi xét cho.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)

  2. Chứng đau bụng kinh niên.

  3. Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).

  4. Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều

  5. Trời nào chứng mãi cho người rông càn (Tú Mỡ).