Nghĩa tiếng Việt
- Tật xấu.danh từWiktionary
- Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể.danh từWiktionary
- Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.danh từWiktionary
- Có bằng cớ rõ ràng.động từWiktionary
- Soi xét cho.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)
-
Chứng đau bụng kinh niên.
-
Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).
-
Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều
-
Trời nào chứng mãi cho người rông càn (Tú Mỡ).