TanroDictionary Sổ từ

chửi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói ra lời lẽ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.

  2. Lên mạng chửi bậy không khác gì ra ngoài đường chửi bậy.

  3. Các nghị sĩ Gruzia chửi bới rồi xông vào đánh nhau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép