Nghĩa tiếng Việt
- Nói ra lời lẽ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác.động từ
Tiếng Nhật
- 吐くつくthở ra, thở
Ví dụ
-
Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.
-
Lên mạng chửi bậy không khác gì ra ngoài đường chửi bậy.
-
Các nghị sĩ Gruzia chửi bới rồi xông vào đánh nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép