Nghĩa tiếng Việt
- Chờ sẵn để làm việc nào đó.động từWiktionary
- Đã ở vào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ là xảy ra.động từWiktionary
- Nhờ vào phần ăn uống của người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi chực ở thềm chờ bà chủ.
-
Người làm không bực bằng người chực mâm cơm.
-
Ăn chực nằm chờ.
-
Mới ốm dậy đi chỉ chực ngã.
-
Sóng to chỉ chực nhấn chìm con thuyền.