TanroDictionary Sổ từ

chực

Việt
0

chực là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chờ sẵn để làm việc nào đó; Đã ở vào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ là xảy ra; Nhờ vào phần ăn uống của người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chờ sẵn để làm việc nào đó.động từWiktionary
  2. Đã ở vào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ là xảy ra.động từWiktionary
  3. Nhờ vào phần ăn uống của người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi chực ở thềm chờ bà chủ.

  2. Người làm không bực bằng người chực mâm cơm.

  3. Ăn chực nằm chờ.

  4. Mới ốm dậy đi chỉ chực ngã.

  5. Sóng to chỉ chực nhấn chìm con thuyền.