Nghĩa tiếng Việt
- Sự chà xát.danh từEN-VI Dict
- Chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da).danh từEN-VI Dict
- Chỗ xơ ra (sợi dây).danh từEN-VI Dict
- Sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận.danh từEN-VI Dict
- Chà xát, xoa (tay cho nóng).động từEN-VI Dict
- Làm trầy, làm phồng (da).động từEN-VI Dict
- Cọ cho xơ ra (sợi dây).động từEN-VI Dict
- Làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức.động từEN-VI Dict
- Chà xát cọ.động từEN-VI Dict
- Trầy, phồng lên (da).động từEN-VI Dict
- Xơ ra (dây).động từEN-VI Dict
- Bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope caused chafe on his hand.
-
She felt chafe on her heel.
-
The old cord showed chafe along one side.
-
To be in a chafe means to be irritated or annoyed.
-
He chafed his hands to warm them.