TanroDictionary Sổ từ

chagrin

/ˈʃæɡrɪn/

Anh
0

chagrin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục; Làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục.danh từEN-VI Dict
  2. Làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her chagrin was clear after the loss.

  2. That mistake will chagrin him later.