TanroDictionary Sổ từ

chancellor

/ˈtʃɑːnsələ(r)/

Anh Thông dụng
0

chancellor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại pháp quan; quan chưởng ấn; Thủ tướng (áo, Đức); Hiệu trưởng danh dự trường đại học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại pháp quan; quan chưởng ấn.danh từEN-VI Dict
  2. Thủ tướng (áo, Đức).danh từEN-VI Dict
  3. Hiệu trưởng danh dự trường đại học.danh từEN-VI Dict
  4. Thủ tướng (Áo, Đức).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The chancellor signed the important treaty with his pen.

  2. The chancellor spoke at the ceremony.

  3. The chancellor welcomed the students.

  4. The Lord Chancellor of England; the Lord High Chancellor.

    Đại pháp quan Anh.