TanroDictionary Sổ từ

chandler

/ˈtʃɑːndlə(r)/

Anh
0

chandler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm nến, người bán nến; Người bán hàng tạp hoá (dầu, xà bông, hương liệu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nến, người bán nến.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán hàng tạp hoá (dầu, xà bông, hương liệu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chandler sold candles near the market.

  2. The chandler kept soap and oil on the shelf.