Nghĩa tiếng Việt
- Người làm nến, người bán nến.danh từEN-VI Dict
- Người bán hàng tạp hoá (dầu, xà bông, hương liệu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chandler sold candles near the market.
-
The chandler kept soap and oil on the shelf.