Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua).danh từEN-VI Dict
- Chở bằng xe ngựa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king rode in a golden chariot.
-
They chariot the guests through the park.
/ˈtʃæriət/
chariot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua); Chở bằng xe ngựa.
The king rode in a golden chariot.
They chariot the guests through the park.