TanroDictionary Sổ từ

charlatan

/ˈʃɑːlətən/

Anh
0

charlatan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lang băm; Kẻ bất tài mà hay loè bịp; Có tinh chất lang băm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lang băm.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ bất tài mà hay loè bịp.danh từEN-VI Dict
  3. Có tinh chất lang băm.tính từEN-VI Dict
  4. Loè bịp, bịp bợm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charlatan promised a miracle cure.

  2. He was a charlatan who fooled many people.

  3. His charlatan advice sounded clever but false.

  4. The ad used a charlatan trick to sell more.