Nghĩa tiếng Việt
- Sức mê hoặc.danh từEN-VI Dict
- Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.danh từEN-VI Dict
- Nhan sắc, sắc đẹp, duyên.danh từEN-VI Dict
- Sức hấp dẫn, sức quyến rũ.danh từEN-VI Dict
- Làm mê hoặc, dụ.động từEN-VI Dict
- Bỏ bùa, phù phép.động từEN-VI Dict
- Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog had a quiet charm.
-
The old charm was kept in a box.
-
Her charm made the room feel warm.
-
The village has great charm in spring.
-
She tried to charm a secret out of him.