Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của charmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kind note charmed the whole class.
/tʃɑːmd/
charmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của charm.
The kind note charmed the whole class.