TanroDictionary

chaste

/tʃeɪst/

Anh
0

chaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong sạch, trong trắng, minh bạch; Giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn); Tao nhã, lịch sự (lời nói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong sạch, trong trắng, minh bạch.tính từEN-VI Dict
  2. Giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn).tính từEN-VI Dict
  3. Tao nhã, lịch sự (lời nói).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her chaste words kept the talk simple.

  2. He preferred a chaste and simple design.

  3. Her chaste reply sounded polite and calm.