TanroDictionary Sổ từ

chasten

/ˈtʃeɪsn/

Anh
0

chasten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị; Gọt giũa (văn); Dạng bị động chế ngự, kiềm chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị.động từEN-VI Dict
  2. Gọt giũa (văn).động từEN-VI Dict
  3. Dạng bị động chế ngự, kiềm chế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mistake should chasten his pride.

  2. She chasten the paragraph for style.

  3. He felt chasten after the warning.