TanroDictionary Sổ từ

chiêm

Việt
0

chiêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Lúa (nói tắt); Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu mùa nóng, mưa nhiều (tháng năm, tháng sáu); Sinh không đúng mùa; trái mùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Lúa (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu mùa nóng, mưa nhiều (tháng năm, tháng sáu).tính từ いWiktionary
  3. Sinh không đúng mùa; trái mùa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cấy chiêm.

  2. Cánh đồng chiêm.

  3. Thóc chiêm.

  4. Vụ chiêm.

  5. Na chiêm.