Nghĩa tiếng Việt
- . Lúa (nói tắt).danh từWiktionary
- Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu mùa nóng, mưa nhiều (tháng năm, tháng sáu).tính từ いWiktionary
- Sinh không đúng mùa; trái mùa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cấy chiêm.
-
Cánh đồng chiêm.
-
Thóc chiêm.
-
Vụ chiêm.
-
Na chiêm.