Nghĩa tiếng Việt
- con cừu, đặc biệt là cừu non.danh từWiktionary
- lông cừu.danh từWiktionary
- chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.danh từWiktionary
- (thân mật) tín đồ Kitô giáo.danh từWiktionary
- Xem cá chiêndanh từWiktionary
- Rán.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người chăn chiên.
-
Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền.
(truyện thơ Trê Cóc)
-
Chiên cá.
-
Cơm chiên.
-
Sáng dậy ăn bát cơm chiên.