TanroDictionary Sổ từ

chiên

Việt
0

chiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: con cừu, đặc biệt là cừu non; lông cừu; chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con cừu, đặc biệt là cừu non.danh từWiktionary
  2. lông cừu.danh từWiktionary
  3. chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.danh từWiktionary
  4. (thân mật) tín đồ Kitô giáo.danh từWiktionary
  5. Xem cá chiêndanh từWiktionary
  6. Rán.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người chăn chiên.

  2. Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền.

    (truyện thơ Trê Cóc)

  3. Chiên cá.

  4. Cơm chiên.

  5. Sáng dậy ăn bát cơm chiên.