TanroDictionary Sổ từ

chiếm

Việt
0

chiếm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giữ lấy làm của mình; Giữ chỗ; Giữ phần; Được vì đỗ, vì thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ lấy làm của mình.động từWiktionary
  2. Giữ chỗ; Giữ phần.động từWiktionary
  3. Được vì đỗ, vì thắng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Địa chủ chiếm ruộng của nông dân

  2. Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)

  3. Chiếm bảng vàng.

  4. Chiếm giải thi đua.