Nghĩa tiếng Việt
- Giữ lấy làm của mình.động từWiktionary
- Giữ chỗ; Giữ phần.động từWiktionary
- Được vì đỗ, vì thắng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Địa chủ chiếm ruộng của nông dân
-
Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)
-
Chiếm bảng vàng.
-
Chiếm giải thi đua.