Nghĩa tiếng Việt
- . Chiến tranh (nói tắt).danh từWiktionary
- . đấu, nói về mặt chức năng, công dụng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhảy vào vòng chiến.
-
Âm mưu gây chiến.
-
Từ thời chiến chuyển sang thời bình.
-
Ngựa chiến.
-
Tàu chiến.