TanroDictionary Sổ từ

chiến

Việt
0

chiến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Chiến tranh (nói tắt); . đấu, nói về mặt chức năng, công dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Chiến tranh (nói tắt).danh từWiktionary
  2. . đấu, nói về mặt chức năng, công dụng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhảy vào vòng chiến.

  2. Âm mưu gây chiến.

  3. Từ thời chiến chuyển sang thời bình.

  4. Ngựa chiến.

  5. Tàu chiến.