Nghĩa tiếng Việt
- Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.động từWiktionary
- Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác.động từWiktionary
- Tách một chất ra khỏi dung dịch.động từWiktionary
- Bớt đi; Khấu đi.động từWiktionary
- Làm hẹp lại.động từWiktionary
- Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiết cam.
-
Chiết rượu từ chai sang nậm
-
Chiết một hoạt chất.
-
Chiết tiền công của công nhân
-
Chiết ống tay áo.