TanroDictionary Sổ từ

chiết

Việt
0

chiết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng; Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác; Tách một chất ra khỏi dung dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.động từWiktionary
  2. Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác.động từWiktionary
  3. Tách một chất ra khỏi dung dịch.động từWiktionary
  4. Bớt đi; Khấu đi.động từWiktionary
  5. Làm hẹp lại.động từWiktionary
  6. Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiết cam.

  2. Chiết rượu từ chai sang nậm

  3. Chiết một hoạt chất.

  4. Chiết tiền công của công nhân

  5. Chiết ống tay áo.