Nghĩa tiếng Việt
- (người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
sum họp và chia li
-
phút chia li
-
cuộc chia li đầy lưu luyến
chia li là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.
sum họp và chia li
phút chia li
cuộc chia li đầy lưu luyến