TanroDictionary Sổ từ

chia li

Việt
0

chia li là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. sum họp và chia li

  2. phút chia li

  3. cuộc chia li đầy lưu luyến