TanroDictionary

chick

/tʃɪk/

Anh
0

chick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà con; chim con; Trẻ nhỏ; , (từ lóng) người đàn bà trẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà con; chim con.danh từEN-VI Dict
  2. Trẻ nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) người đàn bà trẻdanh từEN-VI Dict
  4. cô gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chick followed its mother closely.

  2. The chick laughed at the game.

  3. The old movie showed a bold chick.

  4. That chick is my best friend.