Nghĩa tiếng Việt
- Gà, gà con, gà giò.danh từEN-VI Dict
- Thịt gà giò.danh từEN-VI Dict
- Trẻ nhỏ, bé con.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơdanh từEN-VI Dict
- cô gái ngây thơ.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) máy bay khu trục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a chicken in the yard.
-
She cooked chicken for dinner.
-
Do not be a chicken when facing new challenges.
-
The chicken spoke in a shy voice.
-
The chicken smiled at the joke.