TanroDictionary Sổ từ

chiffon

/ˈʃɪfɒn/

Anh Thông dụng
0

chiffon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sa, the, lượt; Đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sa, the, lượt.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress was made of soft chiffon.

  2. A chiffon scarf brightened her outfit.