Nghĩa tiếng Việt
- Sa, the, lượt.danh từEN-VI Dict
- Đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress was made of soft chiffon.
-
A chiffon scarf brightened her outfit.
/ˈʃɪfɒn/
chiffon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sa, the, lượt; Đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ).
The dress was made of soft chiffon.
A chiffon scarf brightened her outfit.