Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Trung Quốc, nhất là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.tính từEN-VI Dict
- Hán, Tàu.tính từEN-VI Dict
- Người Hán, người Tàu.danh từEN-VI Dict
- Nhân dân Trung Quốc, nhất là nhân dân Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied chinese history in school.
-
He read the chinese signs carefully.
-
A chinese visited the village market.
-
The chinese welcomed the new year together.