TanroDictionary

chink

/tʃɪŋk/

Anh
0

chink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa); Tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng; Tiền, tiền đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền, tiền đồng.danh từEN-VI Dict
  4. Làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng.động từEN-VI Dict
  5. Kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I saw a chink in the wall.

  2. I heard a chink of glass.

  3. He saved every chink he earned.

  4. The keys chinked in his pocket.

  5. The coins chink as they fall.