Nghĩa tiếng Việt
- Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa).danh từEN-VI Dict
- Tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.danh từEN-VI Dict
- Tiền, tiền đồng.danh từEN-VI Dict
- Làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng.động từEN-VI Dict
- Kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I saw a chink in the wall.
-
I heard a chink of glass.
-
He saved every chink he earned.
-
The keys chinked in his pocket.
-
The coins chink as they fall.