TanroDictionary

cho

Việt
0

cho là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả; Làm người khác có được, nhận được; Làm người khác có được điều kiện làm việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.động từWiktionary
  2. Làm người khác có được, nhận được.động từWiktionary
  3. Làm người khác có được điều kiện làm việc gì.động từWiktionary
  4. Làm tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó.động từWiktionary
  5. Làm khách thể chuyển đến một chỗ nào đó.động từWiktionary
  6. Coi là, nghĩ rằng, một cách chủ quan.động từWiktionary
  7. Chuyển, đưa, bán cho (nói tắt).động từWiktionary
  8. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng phục vụ của hoạt động, của cái vừa được nói đến.giới từWiktionary
  9. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng chịu tác động, chịu ảnh hưởng của tính chất, trạng thái vừa được nói đến.giới từWiktionary
  10. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của việc vừa được nói đến.giới từWiktionary
  11. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên của việc vừa được nói đến.giới từWiktionary
  12. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là hệ quả mà điều vừa nói đến có thể mang lại cho chủ thể.giới từWiktionary
  13. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ là có thể như thế.advWiktionary
  14. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng.advWiktionary
  15. Từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, sự thông cảm.advWiktionary

Ví dụ

  1. Anh cho em chiếc đồng hồ.

  2. Cho quà.

  3. Cho không, chứ không bán.

  4. Cho điểm.

  5. Cho thời gian để chuẩn bị.