Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.động từWiktionary
- Làm người khác có được, nhận được.động từWiktionary
- Làm người khác có được điều kiện làm việc gì.động từWiktionary
- Làm tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó.động từWiktionary
- Làm khách thể chuyển đến một chỗ nào đó.động từWiktionary
- Coi là, nghĩ rằng, một cách chủ quan.động từWiktionary
- Chuyển, đưa, bán cho (nói tắt).động từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng phục vụ của hoạt động, của cái vừa được nói đến.giới từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng chịu tác động, chịu ảnh hưởng của tính chất, trạng thái vừa được nói đến.giới từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của việc vừa được nói đến.giới từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên của việc vừa được nói đến.giới từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là hệ quả mà điều vừa nói đến có thể mang lại cho chủ thể.giới từWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ là có thể như thế.advWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng.advWiktionary
- Từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, sự thông cảm.advWiktionary
Ví dụ
-
Anh cho em chiếc đồng hồ.
-
Cho quà.
-
Cho không, chứ không bán.
-
Cho điểm.
-
Cho thời gian để chuẩn bị.