TanroDictionary Sổ từ

chôn

Việt
0

chôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín; Giấu kín dưới đất; Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.động từWiktionary
  2. Giấu kín dưới đất.động từWiktionary
  3. Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành.

  2. Anh hà tiện chôn của.

  3. Chôn cột cờ.