Nghĩa tiếng Việt
- Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.động từWiktionary
- Giấu kín dưới đất.động từWiktionary
- Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành.
-
Anh hà tiện chôn của.
-
Chôn cột cờ.