Nghĩa tiếng Việt Xem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắnđộng từ Tiếng Nhật 思うおもうnghĩ, cho rằng 存じるぞんじる(khiêm nhường) biết, quen biết Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép