TanroDictionary Sổ từ

chord

/kɔːd/

Anh
0

chord là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây (đàn hạc); Dây cung; Dây, thừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây (đàn hạc).danh từEN-VI Dict
  2. Dây cung.danh từEN-VI Dict
  3. Dây, thừng.danh từEN-VI Dict
  4. Hợp âm.danh từEN-VI Dict
  5. Sự điều hợp (màu sắc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She plucked a soft chord on the harp.

  2. The bow touched the chord lightly.

  3. He tied the chord around the box.

  4. The song ends on a bright chord.

  5. The room had a good chord of colors.